Nghĩa của từ shtick trong tiếng Việt

shtick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shtick

US /ʃtɪk/
UK /ʃtɪk/
"shtick" picture

Danh từ

mánh lới, trò lố, màn trình diễn

a person's special talent, interest, or area of expertise

Ví dụ:
His whole shtick is making people laugh with silly voices.
Toàn bộ mánh lới của anh ấy là làm mọi người cười bằng những giọng nói ngớ ngẩn.
The comedian's new shtick about airline food fell flat.
Màn trình diễn mới của diễn viên hài về đồ ăn trên máy bay đã thất bại.