Nghĩa của từ shrapnel trong tiếng Việt
shrapnel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shrapnel
US /ˈʃræp.nəl/
UK /ˈʃræp.nəl/
Danh từ
mảnh đạn, đạn ghém
fragments of a bomb, shell, or other object thrown out by an explosion.
Ví dụ:
•
The explosion sent shrapnel flying in all directions.
Vụ nổ đã bắn mảnh đạn bay tứ tung.
•
He was injured by shrapnel from the grenade.
Anh ta bị thương do mảnh đạn từ quả lựu đạn.