Nghĩa của từ bits trong tiếng Việt
bits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bits
US /bɪts/
UK /bɪts/
Danh từ số nhiều
1.
mảnh, mẩu
small pieces or fragments of something
Ví dụ:
•
The plate broke into a thousand bits.
Cái đĩa vỡ thành ngàn mảnh.
•
There were bits of paper all over the floor.
Có những mảnh giấy khắp sàn nhà.
2.
thứ lặt vặt, món đồ
small items or things
Ví dụ:
•
I need to pick up a few bits from the store.
Tôi cần lấy vài thứ lặt vặt từ cửa hàng.
•
She added a few decorative bits to the room.
Cô ấy đã thêm vài món đồ trang trí vào phòng.
Từ liên quan: