Nghĩa của từ shoved trong tiếng Việt
shoved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shoved
US /ʃʌvd/
UK /ʃʌvd/
Quá khứ phân từ
đẩy, nhét
pushed forcefully
Ví dụ:
•
He was shoved into the crowded bus.
Anh ấy bị đẩy vào chiếc xe buýt đông đúc.
•
The box was shoved under the bed.
Cái hộp bị nhét xuống gầm giường.