Nghĩa của từ shouted trong tiếng Việt

shouted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shouted

US /ˈʃaʊ.tɪd/
UK /ˈʃaʊ.tɪd/

Thì quá khứ

hét, la

to utter a loud cry, typically as an expression of a strong emotion

Ví dụ:
She shouted for help when she saw the fire.
Cô ấy hét lên cầu cứu khi thấy lửa.
He shouted with joy when his team scored.
Anh ấy hét lên sung sướng khi đội của mình ghi bàn.