Nghĩa của từ "shaving cream" trong tiếng Việt

"shaving cream" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shaving cream

US /ˈʃeɪ.vɪŋ ˌkriːm/
UK /ˈʃeɪ.vɪŋ ˌkriːm/

Danh từ

kem cạo râu, bọt cạo râu

a foamy substance applied to the skin before shaving to lubricate and soften the hair

Ví dụ:
He applied a thick layer of shaving cream to his face before using the razor.
Anh ấy thoa một lớp kem cạo râu dày lên mặt trước khi dùng dao cạo.
I ran out of shaving cream, so I had to use soap.
Tôi hết kem cạo râu nên phải dùng xà phòng.