Nghĩa của từ sewed trong tiếng Việt
sewed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sewed
US /soʊd/
UK /səʊd/
Thì quá khứ
đã may
past tense of 'sew', meaning to join, fasten, or repair (something) by making stitches with a needle and thread or a sewing machine
Ví dụ:
•
She sewed a button onto her coat.
Cô ấy đã khâu một cái cúc vào áo khoác của mình.
•
My grandmother sewed all her own clothes.
Bà tôi đã may tất cả quần áo của mình.
Quá khứ phân từ
được may
past participle of 'sew', meaning joined, fastened, or repaired by making stitches with a needle and thread or a sewing machine
Ví dụ:
•
The torn fabric was carefully sewed back together.
Vải bị rách đã được khâu lại cẩn thận.
•
Each piece of the quilt was meticulously sewed by hand.
Mỗi mảnh chăn bông được may thủ công một cách tỉ mỉ.
Từ liên quan: