Nghĩa của từ severance trong tiếng Việt

severance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

severance

US /ˈsev.ɚ.əns/
UK /ˈsev.ər.əns/

Danh từ

sự cắt đứt, sự chia cắt, trợ cấp thôi việc

the action of ending a connection or relationship, or the state of being separated

Ví dụ:
The company offered a generous severance package to employees who were laid off.
Công ty đã đưa ra gói trợ cấp thôi việc hào phóng cho những nhân viên bị sa thải.
The severance of diplomatic ties between the two countries caused international concern.
Việc cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã gây ra lo ngại quốc tế.