Nghĩa của từ sever trong tiếng Việt

sever trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sever

US /ˈsev.ɚ/
UK /ˈsev.ər/
"sever" picture

Động từ

1.

cắt đứt, chia cắt, làm rời ra

to divide by cutting or slicing, especially suddenly and forcibly

Ví dụ:
The knife was sharp enough to sever the rope in one stroke.
Con dao đủ sắc để cắt đứt sợi dây chỉ trong một nhát.
His finger was severed in the accident.
Ngón tay của anh ấy đã bị đứt lìa trong vụ tai nạn.
2.

cắt đứt, chấm dứt, từ bỏ

to end a connection or relationship with someone or something

Ví dụ:
The company decided to sever all ties with the controversial partner.
Công ty đã quyết định chấm dứt mọi mối quan hệ với đối tác gây tranh cãi.
She severed her relationship with her family after the argument.
Cô ấy đã cắt đứt mối quan hệ với gia đình sau cuộc tranh cãi.