Nghĩa của từ "settle into" trong tiếng Việt
"settle into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
settle into
US /ˈsɛt.əl ˈɪn.tu/
UK /ˈsɛt.əl ˈɪn.tuː/
Cụm động từ
1.
ổn định cuộc sống ở, thích nghi với
to become comfortable and accustomed to a new place, situation, or routine
Ví dụ:
•
It took her a few weeks to settle into her new apartment.
Cô ấy mất vài tuần để ổn định cuộc sống ở căn hộ mới.
•
The new employees are quickly settling into their roles.
Các nhân viên mới đang nhanh chóng ổn định vào vai trò của họ.
2.
nghỉ ngơi trong, thích nghi với
to begin to feel comfortable and relaxed in a new environment or situation
Ví dụ:
•
After a long journey, it was nice to finally settle into the cozy hotel room.
Sau một hành trình dài, thật tuyệt khi cuối cùng cũng được nghỉ ngơi trong căn phòng khách sạn ấm cúng.
•
She quickly settled into a routine of working from home.
Cô ấy nhanh chóng ổn định vào thói quen làm việc tại nhà.
Từ liên quan: