Nghĩa của từ served trong tiếng Việt

served trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

served

US /sɜrvd/
UK /sɜːvd/

Động từ

1.

phục vụ, làm việc

to perform duties or services for (a person or organization)

Ví dụ:
He served in the army for ten years.
Anh ấy đã phục vụ trong quân đội mười năm.
The waiter served us quickly.
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi nhanh chóng.
2.

phục vụ, dọn

to present (food or drink) to someone

Ví dụ:
Dinner was served at 7 PM.
Bữa tối được phục vụ lúc 7 giờ tối.
Coffee is served with dessert.
Cà phê được phục vụ cùng món tráng miệng.

Tính từ

được phục vụ, được dọn

having been provided with food or drink

Ví dụ:
The guests were well served at the banquet.
Các vị khách đã được phục vụ chu đáo tại bữa tiệc.
All the tables were served by efficient staff.
Tất cả các bàn đều được phục vụ bởi đội ngũ nhân viên hiệu quả.