Nghĩa của từ serving trong tiếng Việt
serving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
serving
US /ˈsɝː.vɪŋ/
UK /ˈsɜː.vɪŋ/
Danh từ
1.
suất ăn, khẩu phần
a quantity of food suitable for one person
Ví dụ:
•
This recipe makes four servings.
Công thức này làm được bốn suất ăn.
•
Each serving of cereal contains 150 calories.
Mỗi khẩu phần ngũ cốc chứa 150 calo.
2.
phục vụ, việc phục vụ
the action of serving food or drink
Ví dụ:
•
The restaurant prides itself on its excellent food and quick serving.
Nhà hàng tự hào về món ăn tuyệt vời và phục vụ nhanh chóng.
•
The serving of drinks began at 7 PM.
Việc phục vụ đồ uống bắt đầu lúc 7 giờ tối.
Động từ
1.
phục vụ, dọn
present (food or drink) to someone
Ví dụ:
•
The waiter was serving drinks to the guests.
Người phục vụ đang phục vụ đồ uống cho khách.
•
She spent the evening serving food at the charity event.
Cô ấy đã dành cả buổi tối để phục vụ đồ ăn tại sự kiện từ thiện.
2.
phục vụ, làm việc
perform duties or services for (a person or organization)
Ví dụ:
•
He has been serving the company for over twenty years.
Anh ấy đã phục vụ công ty hơn hai mươi năm.
•
She is currently serving on the city council.
Cô ấy hiện đang phục vụ trong hội đồng thành phố.