Nghĩa của từ "self righteous" trong tiếng Việt

"self righteous" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self righteous

US /ˌselfˈraɪ.tʃəs/
UK /ˌselfˈraɪ.tʃəs/

Tính từ

tự cho mình là đúng, đạo đức giả

having or characterized by a certainty, especially an unfounded one, that one is totally correct or morally superior

Ví dụ:
His self-righteous attitude made him unpopular with his colleagues.
Thái độ tự cho mình là đúng của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
She gave a self-righteous speech about the importance of honesty.
Cô ấy đã có một bài phát biểu tự cho mình là đúng về tầm quan trọng của sự trung thực.