Nghĩa của từ self-loathing trong tiếng Việt
self-loathing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self-loathing
US /ˌselfˈloʊ.ðɪŋ/
UK /ˌselfˈləʊ.ðɪŋ/
Danh từ
sự tự ghê tởm bản thân, sự tự căm ghét bản thân
very strong feelings of dislike or hatred for oneself
Ví dụ:
•
He was filled with self-loathing after failing the exam.
Anh ấy tràn ngập sự tự ghê tởm bản thân sau khi trượt kỳ thi.
•
The character's self-loathing is a central theme of the novel.
Sự tự ghê tởm bản thân của nhân vật là chủ đề trung tâm của cuốn tiểu thuyết.
Tính từ
tự ghê tởm bản thân, đầy sự tự căm ghét
characterized by or feeling a strong dislike for oneself
Ví dụ:
•
He wrote a self-loathing letter to his former self.
Anh ấy đã viết một bức thư đầy sự tự ghê tởm bản thân cho chính mình trong quá khứ.
•
She struggled with self-loathing thoughts for years.
Cô ấy đã đấu tranh với những suy nghĩ tự ghê tởm bản thân trong nhiều năm.
Từ liên quan: