Nghĩa của từ sees trong tiếng Việt
sees trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sees
US /siːz/
UK /siːz/
Động từ
thấy, nhìn
third person singular present tense of see
Ví dụ:
•
He sees the car coming.
Anh ấy thấy chiếc xe đang đến.
•
She always sees the good in people.
Cô ấy luôn thấy điều tốt đẹp ở mọi người.