Nghĩa của từ screwed trong tiếng Việt
screwed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
screwed
US /skruːd/
UK /skruːd/
Tính từ
1.
tiêu đời, khốn đốn
in a very bad situation or predicament
Ví dụ:
•
If we don't get this project done on time, we're totally screwed.
Nếu chúng ta không hoàn thành dự án này đúng hạn, chúng ta sẽ hoàn toàn tiêu đời.
•
After losing his job and his apartment, he felt completely screwed.
Sau khi mất việc và căn hộ, anh ấy cảm thấy hoàn toàn khốn đốn.
2.
bị lừa, bị đối xử bất công
having been cheated or treated unfairly
Ví dụ:
•
I feel totally screwed by that car dealership.
Tôi cảm thấy hoàn toàn bị lừa bởi đại lý ô tô đó.
•
The new policy left many employees feeling screwed.
Chính sách mới khiến nhiều nhân viên cảm thấy bị đối xử bất công.