Nghĩa của từ scraggy trong tiếng Việt

scraggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scraggy

US /ˈskræɡ.i/
UK /ˈskræɡ.i/
"scraggy" picture

Tính từ

gầy gò, lởm chởm

thin and bony

Ví dụ:
The old dog was looking very scraggy.
Con chó già trông rất gầy gò.
He had a scraggy beard.
Anh ta có một bộ râu lởm chởm.