Nghĩa của từ sclerotic trong tiếng Việt

sclerotic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sclerotic

US /skləˈrɑː.t̬ɪk/
UK /skləˈrɒt.ɪk/
"sclerotic" picture

Tính từ

1.

cứng nhắc, không linh hoạt, xơ cứng

becoming rigid and unresponsive; losing the ability to adapt

Ví dụ:
The company's sclerotic management was unable to respond to market changes.
Ban lãnh đạo cứng nhắc của công ty không thể phản ứng với những thay đổi của thị trường.
His views on education have become increasingly sclerotic over the years.
Quan điểm của ông về giáo dục ngày càng trở nên cứng nhắc theo thời gian.
2.

xơ cứng, liên quan đến xơ cứng

relating to or affected with sclerosis

Ví dụ:
The patient was diagnosed with a sclerotic condition of the arteries.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng động mạch.
Microscopic examination revealed sclerotic changes in the kidney tissue.
Kiểm tra kính hiển vi cho thấy những thay đổi xơ cứng trong mô thận.