Nghĩa của từ scaled trong tiếng Việt
scaled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scaled
US /skeɪld/
UK /skeɪld/
Tính từ
có vảy
having scales or scale-like markings
Ví dụ:
•
The fish had beautiful, iridescent scaled skin.
Con cá có lớp da có vảy óng ánh, đẹp đẽ.
•
The dragon's back was covered in tough, scaled armor.
Lưng của con rồng được bao phủ bởi lớp giáp có vảy cứng cáp.
Động từ
1.
leo, trèo
to climb or ascend, especially a steep or difficult object
Ví dụ:
•
The mountaineers successfully scaled the peak.
Các nhà leo núi đã leo lên đỉnh thành công.
•
He scaled the wall to get into the garden.
Anh ta đã leo tường để vào vườn.
2.
đánh vảy
to remove the scales from a fish
Ví dụ:
•
Before cooking, you need to scale the fish thoroughly.
Trước khi nấu, bạn cần đánh vảy cá thật kỹ.
•
The fisherman quickly scaled and gutted his catch.
Người đánh cá nhanh chóng đánh vảy và làm sạch ruột con cá vừa bắt được.
3.
điều chỉnh, mở rộng, thu nhỏ
to adjust or proportion something in size, amount, or extent
Ví dụ:
•
The company plans to scale up its operations next year.
Công ty dự định mở rộng hoạt động vào năm tới.
•
The recipe needs to be scaled down for a smaller portion.
Công thức cần được giảm tỷ lệ cho một phần nhỏ hơn.
Từ liên quan: