Nghĩa của từ saves trong tiếng Việt

saves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

saves

US /seɪvz/
UK /seɪvz/

Động từ

1.

tiết kiệm, giữ lại

keep and store up (something, especially money) for future use

Ví dụ:
She saves a portion of her salary every month.
Cô ấy tiết kiệm một phần lương của mình mỗi tháng.
He saves all his old letters.
Anh ấy giữ tất cả những lá thư cũ của mình.
2.

cứu, bảo vệ

prevent (someone or something) from dying, suffering, or being destroyed

Ví dụ:
The doctor saves lives every day.
Bác sĩ cứu sống nhiều người mỗi ngày.
The quick action saves the company from bankruptcy.
Hành động nhanh chóng cứu công ty khỏi phá sản.

Danh từ

cứu thua, pha cứu thua

an act of preventing someone or something from dying, suffering, or being destroyed

Ví dụ:
The goalkeeper made a brilliant save.
Thủ môn đã có một pha cứu thua xuất sắc.
It was a difficult save, but he managed it.
Đó là một pha cứu thua khó khăn, nhưng anh ấy đã làm được.