Nghĩa của từ "save that" trong tiếng Việt
"save that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
save that
US /seɪv ðæt/
UK /seɪv ðæt/
Cụm từ
ngoại trừ việc, trừ khi
used to introduce a statement that is an exception to what has just been said
Ví dụ:
•
I like all fruits, save that I'm allergic to strawberries.
Tôi thích tất cả các loại trái cây, ngoại trừ việc tôi bị dị ứng với dâu tây.
•
The meeting went well, save that we ran out of coffee.
Cuộc họp diễn ra tốt đẹp, ngoại trừ việc chúng tôi hết cà phê.