Nghĩa của từ "salt marsh" trong tiếng Việt

"salt marsh" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

salt marsh

US /ˈsɔːlt mɑːrʃ/
UK /ˈsɔːlt mɑːʃ/

Danh từ

đầm lầy nước mặn, bãi lầy nước mặn

an area of coastal grassland that is regularly flooded by seawater

Ví dụ:
The birds nested in the tall grasses of the salt marsh.
Những con chim làm tổ trong những đám cỏ cao của đầm lầy nước mặn.
The estuary is surrounded by extensive areas of salt marsh.
Cửa sông được bao quanh bởi những khu vực đầm lầy nước mặn rộng lớn.