Nghĩa của từ marshes trong tiếng Việt

marshes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marshes

US /mɑːrʃɪz/
UK /mɑːʃɪz/

Danh từ số nhiều

đầm lầy, vùng đất ngập nước

areas of low-lying land that are flooded in wet seasons or at high tide, and typically remain waterlogged at all times

Ví dụ:
The bird sanctuary is located near the coastal marshes.
Khu bảo tồn chim nằm gần các đầm lầy ven biển.
Exploring the vast marshes, we saw many unique species of plants and animals.
Khám phá những đầm lầy rộng lớn, chúng tôi đã thấy nhiều loài thực vật và động vật độc đáo.