Nghĩa của từ saber trong tiếng Việt
saber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saber
US /ˈseɪ.bɚ/
UK /ˈseɪ.bər/
Danh từ
kiếm, saber
a heavy cavalry sword with a curved blade and a single cutting edge
Ví dụ:
•
The officer drew his saber and charged.
Viên sĩ quan rút thanh kiếm của mình ra và xông lên.
•
He practiced his saber drills every morning.
Anh ấy luyện tập các bài tập kiếm của mình mỗi sáng.
Động từ
chém bằng kiếm, làm bị thương bằng kiếm
to strike or wound with a saber
Ví dụ:
•
The cavalryman prepared to saber his opponent.
Người lính kỵ binh chuẩn bị chém đối thủ bằng kiếm.
•
He was sabered in the arm during the battle.
Anh ấy bị chém vào cánh tay trong trận chiến.