Nghĩa của từ impaired trong tiếng Việt

impaired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impaired

US /ɪmˈperd/
UK /ɪmˈpeəd/

Tính từ

1.

hư hại, thiệt hại

weakened or damaged.

Ví dụ:
an impaired banking system
2.

hư hại, thiệt hại

having a disability of a specified kind.

Ví dụ:
sight-impaired children