Nghĩa của từ impaired trong tiếng Việt

impaired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impaired

US /ɪmˈperd/
UK /ɪmˈpeəd/

Tính từ

suy giảm, hư hại, yếu đi

weakened or damaged

Ví dụ:
His vision was severely impaired after the accident.
Thị lực của anh ấy bị suy giảm nghiêm trọng sau tai nạn.
The drug can cause impaired judgment.
Thuốc có thể gây suy giảm khả năng phán đoán.