Nghĩa của từ "Out of practice" trong tiếng Việt
"Out of practice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Out of practice
US /aʊt əv ˈpræk.tɪs/
UK /aʊt əv ˈpræk.tɪs/
Thành ngữ
mất phong độ, không còn thành thạo
not good at doing something anymore because you have not done it for a long time
Ví dụ:
•
I used to play the piano very well, but I'm a bit out of practice now.
Tôi từng chơi piano rất giỏi, nhưng bây giờ tôi hơi mất phong độ rồi.
•
My tennis skills are a bit out of practice after not playing for years.
Kỹ năng chơi quần vợt của tôi hơi mất phong độ sau nhiều năm không chơi.