Nghĩa của từ rusted trong tiếng Việt

rusted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rusted

US /rʌstd/
UK /rʌstd/

Tính từ

bị gỉ

covered with rust; corroded

Ví dụ:
The old car was completely rusted.
Chiếc xe cũ đã hoàn toàn bị gỉ.
He tried to fix the rusted gate.
Anh ấy đã cố gắng sửa cánh cổng bị gỉ.

Quá khứ phân từ

bị gỉ

past participle of 'rust'

Ví dụ:
The metal had rusted over time.
Kim loại đã bị gỉ theo thời gian.
Many old tools were found rusted in the shed.
Nhiều công cụ cũ được tìm thấy đã bị gỉ trong nhà kho.