Nghĩa của từ "rush off" trong tiếng Việt
"rush off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rush off
US /rʌʃ ɔf/
UK /rʌʃ ɒf/
Cụm động từ
vội vã đi, rời đi gấp
to leave quickly or in a hurry
Ví dụ:
•
I have to rush off to a meeting.
Tôi phải vội vã đi họp.
•
She had to rush off to pick up her kids from school.
Cô ấy phải vội vã đi đón con ở trường.