Nghĩa của từ "Rush in" trong tiếng Việt
"Rush in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Rush in
US /rʌʃ ɪn/
UK /rʌʃ ɪn/
Cụm động từ
1.
lao vào, xông vào
to enter a place quickly and often without thinking
Ví dụ:
•
Don't just rush in without a plan.
Đừng lao vào mà không có kế hoạch.
•
The police had to rush in to stop the fight.
Cảnh sát phải xông vào để ngăn chặn cuộc ẩu đả.
2.
vội vàng, hành động hấp tấp
to make a quick or hasty decision or action
Ví dụ:
•
It's important not to rush in when making big financial decisions.
Điều quan trọng là không nên vội vàng khi đưa ra các quyết định tài chính lớn.
•
Think carefully before you rush in with your opinion.
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi bạn vội vàng đưa ra ý kiến của mình.