Nghĩa của từ ruched trong tiếng Việt

ruched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruched

US /ruːʃt/
UK /ruːʃt/
"ruched" picture

Tính từ

nhún bèo, nhăn nhúm

decorated with ruffles or gathers of fabric

Ví dụ:
The dress had a beautifully ruched bodice.
Chiếc váy có phần thân trên được nhún bèo đẹp mắt.
She wore a skirt with a ruched side seam.
Cô ấy mặc một chiếc váy có đường may bên hông được nhún bèo.