Nghĩa của từ gathered trong tiếng Việt
gathered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gathered
Động từ
1.
2.
đã thu thập
bring together and take in from scattered places or sources.
Ví dụ:
•
we have gathered the information
Từ liên quan: