Nghĩa của từ gathered trong tiếng Việt

gathered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gathered

US /ˈɡæð.ərd/
UK /ˈɡæð.ərd/

Động từ

tập hợp, thu thập

brought together; collected from various sources

Ví dụ:
The children gathered around the storyteller.
Những đứa trẻ tụ tập quanh người kể chuyện.
She gathered all her courage to speak up.
Cô ấy lấy hết can đảm để lên tiếng.

Tính từ

được thu thập, nhún

having been collected or brought together

Ví dụ:
The gathered evidence was presented in court.
Các bằng chứng đã được thu thập được trình bày trước tòa.
She wore a dress with a gathered waist.
Cô ấy mặc một chiếc váy có eo nhún.