Nghĩa của từ rotational trong tiếng Việt
rotational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rotational
US /roʊˈteɪʃənəl/
UK /rəʊˈteɪʃənəl/
Tính từ
quay, xoay
relating to or characterized by rotation
Ví dụ:
•
The Earth's rotational speed varies slightly.
Tốc độ quay của Trái Đất thay đổi một chút.
•
The machine uses a rotational movement to mix the ingredients.
Máy sử dụng chuyển động quay để trộn các nguyên liệu.
Từ liên quan: