Nghĩa của từ rose trong tiếng Việt

rose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rose

US /roʊz/
UK /rəʊz/
"rose" picture

Danh từ

hoa hồng

a prickly bush or shrub that typically bears red, pink, yellow, or white fragrant flowers, native to north temperate regions.

Ví dụ:
She received a bouquet of red roses for her birthday.
Cô ấy nhận được một bó hoa hồng đỏ vào ngày sinh nhật.
The garden was filled with the sweet scent of blooming roses.
Khu vườn tràn ngập hương thơm ngọt ngào của những bông hồng đang nở.

Động từ

mọc, tăng lên

past tense of rise

Ví dụ:
The sun rose early this morning.
Mặt trời mọc sớm sáng nay.
Her voice rose in anger.
Giọng cô ấy cao lên vì tức giận.