Nghĩa của từ rookery trong tiếng Việt

rookery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rookery

US /ˈrʊk.ɚ.i/
UK /ˈrʊk.ər.i/
"rookery" picture

Danh từ

1.

đàn quạ, khu vực sinh sản của chim

a colony of breeding birds, typically rooks, or their nests

Ví dụ:
The old oak tree was home to a large rookery.
Cây sồi già là nơi trú ngụ của một đàn quạ lớn.
We could hear the cawing from the distant rookery.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng quạ kêu từ đàn quạ ở xa.
2.

khu vực sinh sản của hải cẩu, khu vực sinh sản của động vật chân vây

a breeding ground for seals or other pinnipeds

Ví dụ:
The rocky island was a large rookery for seals.
Hòn đảo đá là một khu vực sinh sản lớn của hải cẩu.
Tourists often visit the seal rookery to observe the animals.
Du khách thường ghé thăm khu vực sinh sản của hải cẩu để quan sát các loài động vật.
3.

khu ổ chuột, khu dân cư nghèo

a densely populated slum area

Ví dụ:
The novel depicted life in a crowded urban rookery.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc sống trong một khu ổ chuột đô thị đông đúc.
The police raided the notorious rookery.
Cảnh sát đã đột kích vào khu ổ chuột khét tiếng.