Nghĩa của từ riven trong tiếng Việt
riven trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
riven
US /ˈrɪv.ən/
UK /ˈrɪv.ən/
Tính từ
Quá khứ phân từ
xẻ, xé toạc
past participle of rive (to split or tear apart)
Ví dụ:
•
The old timber was riven into planks for the new floor.
Gỗ cũ được xẻ thành ván để làm sàn mới.
•
His heart was riven with grief after the loss.
Trái tim anh ấy bị xé nát vì đau buồn sau mất mát.