Nghĩa của từ riven trong tiếng Việt

riven trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

riven

US /ˈrɪv.ən/
UK /ˈrɪv.ən/
"riven" picture

Tính từ

xé toạc, chia rẽ

split or torn apart violently

Ví dụ:
The old tree trunk was riven by lightning.
Thân cây cổ thụ bị sét đánh xé toạc.
Their community was riven by internal conflicts.
Cộng đồng của họ bị chia rẽ bởi các xung đột nội bộ.

Quá khứ phân từ

xẻ, xé toạc

past participle of rive (to split or tear apart)

Ví dụ:
The old timber was riven into planks for the new floor.
Gỗ cũ được xẻ thành ván để làm sàn mới.
His heart was riven with grief after the loss.
Trái tim anh ấy bị xé nát vì đau buồn sau mất mát.