Nghĩa của từ "rip apart" trong tiếng Việt
"rip apart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rip apart
US /rɪp əˈpɑːrt/
UK /rɪp əˈpɑːt/
Cụm động từ
1.
xé nát, xé toạc
to tear something into pieces
Ví dụ:
•
The dog managed to rip apart the new cushion in minutes.
Con chó đã xé nát chiếc đệm mới trong vài phút.
•
He was so angry he wanted to rip apart the letter.
Anh ấy tức giận đến mức muốn xé nát lá thư.
2.
chỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề
to criticize someone or something severely
Ví dụ:
•
The critics ripped apart his latest movie.
Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới nhất của anh ấy.
•
Her boss ripped apart her proposal during the meeting.
Sếp của cô ấy đã phê phán gay gắt đề xuất của cô ấy trong cuộc họp.
Từ liên quan: