Nghĩa của từ ripped trong tiếng Việt
ripped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ripped
US /rɪpt/
UK /rɪpt/
Tính từ
săn chắc, cơ bắp cuồn cuộn
having very clearly defined muscles
Ví dụ:
•
He worked out every day and got completely ripped.
Anh ấy tập luyện mỗi ngày và trở nên hoàn toàn săn chắc.
•
The bodybuilder had an incredibly ripped physique.
Vận động viên thể hình có một thân hình săn chắc đáng kinh ngạc.
Quá khứ phân từ
bị rách, bị xé
torn or split apart
Ví dụ:
•
His shirt was ripped after the fight.
Áo sơ mi của anh ấy bị rách sau trận đánh.
•
The old book had several ripped pages.
Cuốn sách cũ có vài trang bị rách.