Nghĩa của từ retentive trong tiếng Việt
retentive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
retentive
US /rɪˈten.t̬ɪv/
UK /rɪˈten.tɪv/
Tính từ
1.
ghi nhớ tốt, có khả năng giữ lại
having the ability to remember facts and impressions easily
Ví dụ:
•
She has a remarkably retentive memory for details.
Cô ấy có một trí nhớ tốt đáng kinh ngạc về các chi tiết.
•
A good student often has a highly retentive mind.
Một học sinh giỏi thường có một trí óc rất ghi nhớ tốt.
2.
giữ lại, duy trì
tending to hold or keep something in place
Ví dụ:
•
The soil in this area is very retentive of moisture.
Đất ở khu vực này rất giữ ẩm.
•
The new material is highly retentive of heat.
Vật liệu mới này rất giữ nhiệt.
Từ liên quan: