Nghĩa của từ "responsible for" trong tiếng Việt

"responsible for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

responsible for

US /rɪˈspɑːnsəbəl fɔːr/
UK /rɪˈspɒnsəbəl fɔːr/

Cụm từ

1.

chịu trách nhiệm về, phụ trách

having an obligation to do something, or having control over or care for someone or something

Ví dụ:
You are responsible for your own actions.
Bạn chịu trách nhiệm về hành động của mình.
The company is responsible for the safety of its employees.
Công ty chịu trách nhiệm về sự an toàn của nhân viên.
2.

là nguyên nhân của, chịu trách nhiệm về

being the cause of something

Ví dụ:
Who was responsible for breaking the window?
Ai là người chịu trách nhiệm về việc làm vỡ cửa sổ?
The heavy rain was responsible for the flood.
Mưa lớn là nguyên nhân gây ra lũ lụt.