Nghĩa của từ "resonate with" trong tiếng Việt

"resonate with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resonate with

US /ˈrɛzəˌneɪt wɪθ/
UK /ˈrɛzəneɪt wɪð/

Cụm động từ

1.

gây được tiếng vang với, cộng hưởng với

to evoke a feeling of shared emotion or belief

Ví dụ:
His speech about equality really resonated with the audience.
Bài phát biểu của anh ấy về bình đẳng thực sự gây được tiếng vang với khán giả.
The message of the song resonates with many young people.
Thông điệp của bài hát gây được tiếng vang với nhiều người trẻ.
2.

được hiểu bởi, được cảm nhận bởi

to be understood or felt by someone

Ví dụ:
Her story of overcoming adversity truly resonated with me.
Câu chuyện vượt qua nghịch cảnh của cô ấy thực sự gây được tiếng vang với tôi.
The old traditions still resonate with the local community.
Những truyền thống cũ vẫn còn gây được tiếng vang với cộng đồng địa phương.