Nghĩa của từ resonate trong tiếng Việt

resonate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resonate

US /ˈrez.ən.eɪt/
UK /ˈrez.ən.eɪt/
"resonate" picture

Động từ

1.

vang vọng, cộng hưởng

to produce or be filled with a deep, full, reverberating sound

Ví dụ:
The sound of the bell resonated through the valley.
Tiếng chuông vang vọng khắp thung lũng.
His powerful voice resonated in the concert hall.
Giọng nói mạnh mẽ của anh ấy vang vọng trong phòng hòa nhạc.
2.

gây được tiếng vang, cộng hưởng

to meet with agreement or approval

Ví dụ:
Her message of hope resonated with the audience.
Thông điệp hy vọng của cô ấy gây được tiếng vang với khán giả.
His words resonated deeply with me.
Lời nói của anh ấy gây được tiếng vang sâu sắc trong tôi.