Nghĩa của từ remedies trong tiếng Việt

remedies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

remedies

US /ˈrɛm.ə.diz/
UK /ˈrɛm.ə.diz/

Danh từ số nhiều

1.

biện pháp khắc phục, phương thuốc

solutions for problems or difficulties

Ví dụ:
The government is seeking effective remedies for unemployment.
Chính phủ đang tìm kiếm các biện pháp khắc phục hiệu quả cho tình trạng thất nghiệp.
There are no easy remedies for such complex issues.
Không có biện pháp khắc phục dễ dàng cho những vấn đề phức tạp như vậy.
2.

phương thuốc, thuốc

medicines or treatments for illnesses or injuries

Ví dụ:
She tried various herbal remedies for her cold.
Cô ấy đã thử nhiều phương thuốc thảo dược khác nhau cho bệnh cảm lạnh của mình.
Home remedies can sometimes be effective for minor ailments.
Các phương thuốc tại nhà đôi khi có thể hiệu quả đối với các bệnh nhẹ.