Nghĩa của từ "there's a remedy for everything except death" trong tiếng Việt

"there's a remedy for everything except death" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

there's a remedy for everything except death

US /ðɛrz ə ˈrɛm.ə.di fɔːr ˈɛv.ri.θɪŋ ɪkˈsɛpt dɛθ/
UK /ðeəz ə ˈrɛm.ə.di fɔː ˈɛv.ri.θɪŋ ɪkˈsept deθ/
"there's a remedy for everything except death" picture

Thành ngữ

mọi thứ đều có cách giải quyết trừ cái chết

a proverb meaning that all problems or difficulties can be solved, except for the finality of death

Ví dụ:
Don't lose hope over your financial problems; remember, there's a remedy for everything except death.
Đừng mất hy vọng vì những vấn đề tài chính; hãy nhớ rằng, mọi thứ đều có cách giải quyết trừ cái chết.
We will find a way to fix this mistake; there's a remedy for everything except death.
Chúng ta sẽ tìm cách sửa chữa sai lầm này; mọi việc đều có cách cứu vãn trừ cái chết.