Nghĩa của từ regions trong tiếng Việt
regions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
regions
US /ˈriː.dʒənz/
UK /ˈriː.dʒənz/
Danh từ số nhiều
1.
khu vực, vùng
areas, especially parts of a country or the world having definable characteristics but not always fixed boundaries
Ví dụ:
•
The northern regions of the country are known for their cold winters.
Các khu vực phía bắc của đất nước nổi tiếng với mùa đông lạnh giá.
•
These plants thrive in tropical regions.
Những cây này phát triển mạnh ở các vùng nhiệt đới.
2.
vùng, khu vực
parts of the body
Ví dụ:
•
Pain in the abdominal regions can indicate various issues.
Đau ở các vùng bụng có thể chỉ ra nhiều vấn đề khác nhau.
•
The doctor examined the affected regions of her skin.
Bác sĩ đã kiểm tra các vùng da bị ảnh hưởng của cô ấy.
Từ liên quan: