Nghĩa của từ "regional allowance" trong tiếng Việt

"regional allowance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

regional allowance

US /ˈriː.dʒən.əl əˈlaʊ.əns/
UK /ˈriː.dʒən.əl əˈlaʊ.əns/
"regional allowance" picture

Danh từ

phụ cấp khu vực, trợ cấp vùng

an extra amount of money paid to an employee who works in a particular area where the cost of living is higher

Ví dụ:
Employees working in the capital receive a regional allowance to cover higher housing costs.
Nhân viên làm việc tại thủ đô nhận được phụ cấp khu vực để chi trả chi phí nhà ở cao hơn.
The company increased the regional allowance for staff based in remote areas.
Công ty đã tăng phụ cấp khu vực cho nhân viên làm việc tại các vùng sâu vùng xa.