Nghĩa của từ red-hot trong tiếng Việt

red-hot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

red-hot

US /ˈred ˌhɑːt/
UK /ˈred ˌhɒt/
"red-hot" picture

Tính từ

1.

đỏ rực, nóng đỏ

heated to the point of glowing red

Ví dụ:
The blacksmith hammered the red-hot iron into shape.
Người thợ rèn đã đập thanh sắt đỏ rực thành hình.
Be careful, the coals are still red-hot.
Cẩn thận, than vẫn còn đỏ rực.
2.

cực kỳ nổi tiếng, đang rất hot

very exciting, popular, or successful

Ví dụ:
The band is red-hot right now with three hits on the charts.
Ban nhạc hiện đang cực kỳ nổi tiếng với ba bản hit trên bảng xếp hạng.
Investors are looking for red-hot tech stocks.
Các nhà đầu tư đang tìm kiếm những cổ phiếu công nghệ đang cực kỳ hot.