Nghĩa của từ reamer trong tiếng Việt
reamer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reamer
US /ˈriː.mɚ/
UK /ˈriː.mər/
Danh từ
1.
doa
a tool with a conical or spiral form, used for enlarging or finishing holes
Ví dụ:
•
He used a reamer to widen the pipe opening.
Anh ấy đã sử dụng một cái doa để mở rộng lỗ ống.
•
The mechanic reached for a different size reamer.
Người thợ máy với lấy một cái doa có kích thước khác.
2.
dụng cụ vắt cam
a kitchen utensil used for extracting juice from citrus fruits, typically by pressing and twisting the fruit against a ridged cone
Ví dụ:
•
She used a citrus reamer to get fresh orange juice.
Cô ấy đã sử dụng một cái dụng cụ vắt cam để lấy nước cam tươi.
•
Make sure to clean the reamer thoroughly after use.
Hãy đảm bảo làm sạch kỹ dụng cụ vắt cam sau khi sử dụng.
Từ đồng nghĩa: