Nghĩa của từ borer trong tiếng Việt
borer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
borer
US /ˈbɔːr.ɚ/
UK /ˈbɔː.rər/
Danh từ
1.
sâu đục thân, mọt
an insect larva that bores into wood, plants, or fruit
Ví dụ:
•
The tree was infested with wood borers.
Cây bị nhiễm sâu đục thân.
•
Corn borers can cause significant damage to crops.
Sâu đục thân ngô có thể gây thiệt hại đáng kể cho cây trồng.
2.
máy khoan, mũi khoan
a tool or machine for boring holes
Ví dụ:
•
The construction crew used a large borer to create holes for the foundation.
Đội xây dựng đã sử dụng một chiếc máy khoan lớn để tạo lỗ cho móng.
•
He sharpened the borer before starting the work.
Anh ấy đã mài sắc chiếc máy khoan trước khi bắt đầu công việc.