Nghĩa của từ re-engineer trong tiếng Việt

re-engineer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

re-engineer

US /ˌriː-ɛn.dʒɪˈnɪr/
UK /ˌriː-ɛn.dʒɪˈnɪər/

Động từ

tái cấu trúc, thiết kế lại

to redesign or restructure something, especially a business process, to improve its efficiency or effectiveness

Ví dụ:
The company decided to re-engineer its entire supply chain to reduce costs.
Công ty quyết định tái cấu trúc toàn bộ chuỗi cung ứng để giảm chi phí.
We need to re-engineer our approach to customer service.
Chúng ta cần tái cấu trúc cách tiếp cận dịch vụ khách hàng.