Nghĩa của từ ravaged trong tiếng Việt

ravaged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ravaged

US /ˈræv.ɪdʒd/
UK /ˈræv.ɪdʒd/

Tính từ

bị tàn phá, bị hủy hoại, tiều tụy

severely damaged or devastated

Ví dụ:
The town was left completely ravaged after the hurricane.
Thị trấn bị tàn phá hoàn toàn sau cơn bão.
His face was ravaged by illness and worry.
Khuôn mặt anh ta bị tàn phá bởi bệnh tật và lo lắng.